|
|
|||
|
DANH SCH SVSQ KHA 4/71 TỬ TRẬN, MẤT TCH HOẶC Đ QUA ĐỜI |
|||
| 1 | HỒ AN | 321 | TrĐ 51/SĐ 1/BB - Tử trận tại Quảng Trị thng 8-1972 (LN Chới) |
| 2 | BI NGỌC ANH | 354 | TĐ 6/Nhẩy D = Tử trận tại Quảng Trị năm 1972 |
| 3 | BI VĂN B | 373 | TĐ 65/BĐQ - Tử trận tại G Dầu, Ty Ninh năm 1972 (Ngn) |
| 4 | PHẠM HONG BCH | 324 | TK Bin Ha - Từ trần ngy 18-11-2021 tại Santa Ana, California |
| 5 | NGUYỄN THI BẠCH | 3XX | TĐ 8/TQLC - Tử trận tại Phong Điền, Thừa Thin 1974 (TP Dĩnh) |
| 6 | THƯỢNG VĂN BẢNH | 3XX | TĐ 8/TQLC - Tử trận tại Quảng Trị 1972 (TPDĩnh) |
| 7 | NGUYỄN VĂN BẢO | 321 | TĐ 7/Nhẩy D - Mất tại Phan Thiết năm 2007 (NNTn) |
| 8 | NGUYỄN VĂN BẢO | 321 | TĐ 9/TQLC - Tử trận tại Ng Ba Long Hưng, Quảng Trị ngy 12-08-1972 (LV Canh) |
| 9 | PHAN KHẮC BIN | 373 | ĐĐT/ĐPQ/TK Chu Đốc - Được Tăng phi qua C Mau v tử trận năm 1973 |
| 10 | BI CNG BNH | 341 | TĐ 3TQLC - Từ trần sau khi ra t (T B Hiền chuyển) |
| 11 | CHU QUỐC BNH | 3XX | TĐ 3/TQLC - Chết tại VN năn 2007 (theo lời Phan thi Lựu) |
| 12 | HUỲNH BNH | 313 | Qun Bo TK Phong Dinh - Tử trận năm 1973 |
| 13 | NGUYỄN VĂN BNH | 314 | Biệt Động Qun - Tử trận 1972 |
| 14 | NGUYỄN VĂN BNH | 361 | ĐĐ3/TĐ5TQLC - Tử trận tại Ng Ba Long Hưng, Quảng Trị 1972 |
| 15 | TN THẤT BNH | 371 | SĐ 1/BB - Chết năm 2006 tại Orange County, California (LN Chới) |
| 16 | NGUYỄN VĂN CA | 33X | ĐPQ - Tử trận tại Ty Ninh năm 1972 (site 4/71 cũ) |
| 17 | TRẦN NHẬT CHNH | 354 | TĐ7 Nhẩy D - Tử trận tại thn Thượng Phước, Quăng Trị 10-1972 |
| 18 | L MINH CHU | 354 | Viễn Thm TQLC - Từ trần tại Si Gn ngy 9-12-2019 |
| 19 | L VĂN CHU | 364 | TPB SĐ 22/BB - Mất ngy 26-11-2017 tại Cam Ranh |
| 20 | ĐẶNG CHIẾN | 351 | CĐ 2 Thiết Gip - Từ trần ngy 11-1-2017 tại Maryland, Hoa Kỳ |
| 21 | TRẦN QUAN CHỈNH | 312 | Biệt Phi Nha Địa Dư - T trần ngy 15-10-2021 tại Dalat |
| 22 | CAO ĐNH CHƯƠNG | 343 | Sư Đon 22 BB - Tử trận tại Tan Cảnh năm 1972 (Ng Đnh Hiệp) |
| 23 | NGUYỄN VĂN CC | 331 | TrĐ48/SĐ18BB - Tử trận tại Xun Lộc, Long Khnh 1972 |
| 24 | NGUYỄN VĂN CC | 332 | TĐ 324/TK Long Khnh - Tử trận tại Xun Lộc, Long Khnh năm 1972 |
| 25 | HỒ CƯƠNG | 32X | SĐ 1/BB - Tử trận tại Chuồi, Huế năm 1974 (LNChới) |
| 26 | MAI XUN CƯƠNG | 353 | ĐĐ3/TĐ5/16TQLC - Chết tại trại t Bi Gia Phc |
| 27 | NG QUỐC CƯƠNG | 3XX | TĐ 9/TQLC - Tử trận tại Quảng Trị 1972 (TPDĩnh) |
| 28 | HUỲNH HOA CƯỜNG | 372 | TĐ 8/TQLC - Tử trận tại Triệu Phong thng 10-1972 (V Phước Tim) |
| 29 | NGUYỄN VĨNH CƯỜNG | 311 | TĐ 7/TQLC - Tử trận tại Thuận An, Huế thng 3-1975 |
| 30 | TRẦN CNG DANH | 373 | Pho Binh LĐ2/BĐQ - Từ trần ngy 28-11-2021 tại Si Gn |
| 31 | TRẦN NGỌC DN | 3XX | TĐ 8/TQLC - Tử trận tại Quảng Trị 1972 (TPDĩnh) |
| 32 | HONG DỖ | 343 | TrĐ32/SĐ21BB-VC bắn chết khi bị thương nặng ở Quận Sng ng Đốc,C Mau 1973 |
| 33 | ĐON TIẾN DŨNG | 323 | TĐ39BĐQ - Mất tch tại Quảng Nam năm 1972 |
| 34 | PHẠM TUẤN DŨNG | 312 | Sưu Đon 5 BB - Mất ngy 6-8-2017 tại Houston, Texas |
| 35 | VĨNH DŨNG | 354 | Biệt Động Qun - Từ trần ngy 8-2-2022 tại Garden Grove, CA. Hoa Kỳ |
| 36 | BI DƯƠNG | 354 | TĐ 36/LĐ 31 BĐQ - Mất ngy 1-6-2018 tại Bridgeport City, Connecticut |
| 37 | NGUYỄN XUN DƯƠNG | 352 | Viễn Thm TQLC - Tử Trận tại Thuận An, Huế ngy 26-3-1975 |
| 38 | L VĂN ĐẮC | 3XX | TĐ 2/TQLC - Tử trận tại Hải Lăng, Quảng Trị năm 1972 (TPDĩnh) |
| 39 | NGUYỄN CAO ĐI | 364 | Biệt Động Qun - Tử trận năm 1973 |
| 40 | L QUỐC ĐẬO | 321 | TĐ 14/PB/SĐ 1/BB - Chết tại Nha Trang sau 1975 (LNChới) |
| 41 | PHNG QUANG ĐẠT | 311 | TĐ 23 Pho Binh - Tử trận tại Quảng Ngi năm 1974 |
| 42 | NGUYỄN TẤN ĐON | 371 | TK Quảng Ngi - Từ trần tại Boston, Massachusetts ngy 5-5-2020 |
| 43 | ĐỖ HỮU ĐN | 374 | TĐ 3/TQLC - Chết tại Quảng Trị ngy 28-08-1972 (TP Dĩnh) |
| 44 | BI NGƯƠN ĐỘNG | 321 | Nhẩy đ - Mất tại San Jose ngy 24 thng 10 năm 2010 |
| 45 | CAO HUỲNH ĐỨC | 372 | Biệt Động Qun - Mất năm 2005 tại Si Gn (Phạm Ngọc Lm) |
| 46 | TẠ VĂN ĐỨC | 314 | TĐ 11PB/SĐI - Tử trận tại Huế thng 3 năm 1975 |
| 47 | ĐỨC | 3XX | TĐ 4/TQLC - Tử trận tại Cửa Việt,Quảng Trị 1972 (TP Dĩnh) |
| 48 | CAO VĂN GẦN | 323 | TĐ80/BĐQ Bin Phng - Từ trần ngy 5-8-2021 tại Si Gn |
| 49 | L VĂN HAI | 343 | Từ trần ngy 6-1-2021 tại Si Gn - Sư Đon Bộ Binh |
| 50 | TRẦN VĂN HAI | 313 | TĐ 43 BĐQ - Mất ngy 24-3-2019 tại San Jose California |
| 51 | NGUYỄN VĂN HẢI | 343 | TPB TĐ 6/SĐ 2/BB - Mất ngy 01-01-2019 tại Hải Lăng, Quảng Trị |
| 52 | HUỲNH VĂN HẠNH | 371 | TĐ 6 Nhảy D - Mất ngy 10-5-2021 tại Elmonton, Alberta, Canada |
| 53 | PHẠM ĐỨC HẬU | 324 | ĐĐ Trinh St SĐ 1/BB - Tử Trận năm 1974 (PHBch 324) |
| 54 | L PHƯỚC HIỀN | 371 | Nhảy D - Từ trần ngy 21-12-2022 tại Lawrenceville, MA |
| 55 | NGUYỄN MINH HIỀN | 352 | Viễn Thm B/TQLC - Mất ngy 4-5-2016 tại Florida, Hoa Kỳ |
| 56 | NGUYỄN VĂN HIẾU | 3XX | TĐ 3/TQLC - Tử trận tại Quảng trị 1972 (TPDĩnh) |
| 57 | L VĂN HA | 322 | TĐ 7/TQLC - Tử trận tại Long Thnh, Bin Ha 28-4-1975 (TP Dĩnh) |
| 58 | TRƯƠNG NGỌC HA | 321 | Nhẩy D - Tử trận năm 1972 |
| 59 | V HỮU HA | 363 | TĐ 2 Nhẩy D - Từ trần ngy 12-12-2016 tại Stone Mountain, Georgia |
| 60 | PHẠM KHNH HOI | 314 | Thiết Gip - Mất ngy 1-10-2024 tại Atlanta, Georgia |
| 61 | PHẠM KHẢI HON | 354 | TĐ 40/CTCT - Chết ngy 21-01-2013 tại Houston, Texas |
| 62 | NGUYỄN VIỆT HONG | 323 | Cảnh St Quốc Gia Phong Dinh - Mất ngy 22-3-2025 tại Cần Thơ. |
| 63 | NGUYỄN VĂN HỌC | 341 | Tử trận tại Đồi 100 thng 10 năm 1972 (Đặng vũ Hng) |
| 64 | NGUYỄN VĂN HỌC TPB | 361 | TK Chương Thiện - Mất ngy 13-2-2026 tại Si Gn. |
| 65 | NGUYỄN HONG | 351 | ĐĐ1/TĐ5/TQLC - Tử trận tại Thn Bch La, Quảng Trị 1972 |
| 66 | ĐM VĂN HỒNG | 353 | Mất tại trại t Lng Cho,Vĩnh Bnh, Tr Vinh năm 1976 |
| 67 | L VIỆT HNG | 313 | TĐ 2 Nhẩy D - Tử trận tại Quảng Trị 1973 |
| 68 | NGUYỄN MẠNH HNG | 322 | Mất tại Huế ngy 25-11-2013 |
| 69 | NGUYỄN VĂN HUỲNH | 312 | SĐ 2/BB - Tử trận tại Quảng Nam ngy 29-3-1975 (MV Rần) |
| 70 | TRẦN VĂN KHA | 324 | Thiết Gip - Mất tch trn đường Vượt bin (site 4/71 cũ) |
| 71 | HUỲNH KHNH | 372 | Tiểu Khu Quảng Ngi - Chết tại trại t binh số 1 năm 1974 (Phạm Ngọc Lm) |
| 72 | NGUYỄN ĐNH KHNH | 312 | SĐ 22BB - Tử trận tại Ban M Thuật H 1972 |
| 73 | T NGỌC KHNH | 32X | ĐĐ3/TĐ5TQLC - Tử trận tại Ng Ba Long Hưng, Quảng Trị 1972 |
| 74 | TRẦN QUANG KHNH | 362 | Từ trần tại Toronto, Canada |
| 75 | L BNH KHIM | 352 | Từ trần ngy 18-12-2020 tại Anaheim, CA |
| 76 | NGUYỄN TRUNG KIN | 334 | Tiểu Đon 2 Nhẩy D - Mất tch tại đo Phụng Hong thng 4-1975 (FB) |
| 77 | NGUYỄN KỲ | 312 | Mất tch tại Thừa Thin năm 1974 |
| 78 | LƯU PHỤNG LẠI | 31X | Tử trận tại 90 Đồi Gi ngy 21-8-1972 (Đặng vũ Hng) |
| 79 | DƯƠNG TNG LM | 363 | ĐĐT/CSDC/Biệt Khu Thủ Đ - Mất ngy 28-1-2016 tại Virginia, Hoa Kỳ |
| 80 | NGUYỄN VĂN LANG | 324 | TĐ67BĐQ Tử trận tại Pleime, Pleiku 1974 |
| 81 | NGUYỄN CAO LNH | 333 | Pho Binh Nhẩy D - Chết tại Si Gn 2008 |
| 82 | BI THANH LIM | 332 | TĐ8/TQLC - Từ trần ngy 14-2-2020 tại Dorchester, MA |
| 83 | ĐẶNG MẬU LỘC | 321 | TĐ 47/SĐ 22/BB - Mất ngy 8-6-2022 tại Dalat |
| 84 | HUỲNH HỮU LỘC | 322 | TĐ9/TQLC - Mất tch trn đường Vượt bin (site 4/71 cũ) |
| 85 | TRẦN LỘC | 363 | Thiết Đon 16 Kỵ Binh - Tai biến chết ngy 3-5-2013 tại Saigon |
| 86 | VĨNH LỘC | 321 | Viễn Thm TQLC - Mất tch tại Triệu Phong, Quảng Trị thng 1-1973 |
| 87 | L ĐNH LỜI | 3XX | TĐ3/TQLC - Chết tại trại t Bnh Điền năm 1979 (site 4/71 cũ) |
| 86 | NGUYỄN LỢI | 372 | Nhẩy D - Tử trận tại Quảng Trị H 1972 |
| 87 | NGUYỄN ĐNH LONG | 323 | TĐ 2/TQLC - Mất tại Vũng Tu ngy 22-3-2011 |
| 88 | NGUYỄN THANH LONG | 333 | TĐ 2 Nhẩy D - Mất ngy 9-5-2014 tại Saigon |
| 89 | HUỲNH TẤN LỘC | 372 | Mất ngy 29-8-2024 tại Boston, Massachusetts |
| 90 | L VĂN LỰC | 334 | TĐ 2 TQLC - Mất ngy 29-1-2017 tại Si Gn |
| 91 | ĐINH VĂN LUẬN | 363 | TK Quảng Ngi - Tử trận thng 10-1972 (LN Chới) |
| 92 | L MỘNG LƯƠNG | 361 | Địa Phương Qun - Mất ngy 22-12-2018 tại Conyers, Georgia |
| 93 | L HỮU LƯỢNG | 362 | TĐ 9/ND - Tử trận tại Thường Đức, Quảng Nam ngy 21-8-1974 |
| 94 | TRẦN LƯỢNG | 361 | Thiết Đon 7 Kỵ Binh - Từ trần ngy 3-3-2022 tại Lộc Ninh |
| 95 | PHAN THI LỰU | 334 | TĐ 7/TQLC - Từ trần ngy 8-2-2020 tại Houston, TX |
| 96 | PHNG MINH MẪN | 324 | TĐ7/TQLC - Tử trận tại Phong Điền, Thừa Thin thng 2-1975 |
| 97 | HUỲNH VĂN MINH | 314 | TĐ 22/PB - Tử trận tại Quế Sơn, Quảng Nam (PC Học) |
| 98 | NGUYỄN QUANG MINH | 353 | Pho Binh QĐ IV - Mất tch thng 4-1974 (Ng v Tuấn 353) |
| 99 | CAO CNG NAM | 314 | TĐ67BĐQ - Tử trận tại Ni Tượng, Qun Khu IV/QĐ IV |
| 100 | TRƯƠNG VĂN NẪM | 311 | Pho Binh - Từ Trần ngy 6-4-2020, tại Los Angeles, CA |
| 101 | NGUYỄN VĂN NG | 372 | SĐ25/BB - Tử trận tại Ty Ninh năm 1972 |
| 102 | L NGỌC NGHĨA | 324 | SĐ Nhảy D - Mất ngy 08-12-2018 tại Cần Thơ |
| 103 | NGUYỄN XUN NGHĨA | 342 | Thương phế binh Nhẩy D - Tự st năm 1975 (Chu Ph) |
| 104 | L VĂN NGỌC | 352 | Tiểu Khu Sa Đc - Mất ngy 4-10-2917 tại Lawrenceville, GA Hoa Kỳ |
| 105 | T VĂN NH | 321 | HLV/CT/TTHL Quang Trung - Mất ngy 09-07-2020 tại Si Gn |
| 106 | PHẠM NHO | 373 | Tiểu Đon 2 ND - Tử trận tại Động ng Đ, Quảng Trị năm 1973 (Sức) |
| 107 | NGUYỄN VĂN NIN | 3XX | TĐ9/TQLC - Tử trận thng 8-1972 |
| 108 | L VĂN NUI | 341 | Viễn Thm TQLC - Tử Trận tại Chợ Si, Quảng Trị thng 12-1972 |
| 109 | TRƯƠNG NGỌC OANH | 333 | TĐ 6 Nhẩy D - Mất ngy 13-5-2018 tại Ty Ninh. |
| 110 | HỒ THNH PHI | 363 | TĐ6ND - Tử trận tại Quảng Trị năm 1972 |
| 111 | PHẠM L PHONG | 361 | Được đặt tn cho Kha 1/72 - ND - Tử trận tại Quảng Trị ngy 30-7-1972 |
| 112 | NGUYỄN PH | 3XX | ĐĐP/ĐĐYT/TĐ 236 Tiểu Khu Ph Yn - Từ trần ngy 16-4-2004 tại California |
| 113 | NGUYỄN VĂN PH | 343 | Bộ Binh - Từ trần ngy 03-04-2021 tại Santa Ana, California |
| 114 | NGUYỄN PHNG | 34X | TĐ 10/PB/SĐ I - Từ trần tại An-Lỗ, Huế ngy 9-1-2016 |
| 115 | LƯU VĂN PHƯỚC | 322 | TĐ8ND - Từ trần tại Hội An, Đ Nẵng năm 1977 (LMSức) |
| 116 | NGUYỄN VĂN PHƯƠNG | 364 | TĐ3/TQLC - Tử trận tại Chợ Si, Quảng Trị thng 11-1972 (TPDĩnh) |
| 117 | NGUYỄN VĂN QUAN | 334 | TĐ 9 Nhảy D - Mất ngy 12-7-2025 tại Dorchester Massachusetts |
| 118 | NGUYỄN NHẬT QUANG | 333 | Bộ Binh - Từ trần ngy 19-9-2021 tại Si Gn |
| 119 | TRẦN BNH QUANG | 312 | TĐ2ND - Mất tại Warrensburg, Missouri ngy 17-5-2015 |
| 120 | VŨ TRỌNG QUY | 311 | Sĩ Quan Điều Dưỡng - Chết tại trại t K6 Katum 1975 |
| 121 | TRẦN QUYẾT | 323 | SĐ3BB - Tử trận tại Quảng Nam năm 1972 |
| 122 | NGUYỄN B RĂNG | 33X | Trốn tại mất tch năm 1978 (site 4/71 cũ) |
| 123 | V VĂN SU | 353 | Từ trần ngy 15-2-2022 tại Bnh Dương |
| 124 | NGUYỄN VĂN ST | 343 | TĐ6/ND - Tử trận tại hậu cứ TĐ1/ND ngy 30-4-1975 (LMSức) |
| 125 | ĐO TRUNG SƠN | 374 | TĐ 37/PB, Pleiku QĐII - Mất ngy 15-5-2016 tại San Diego, Hoa Kỳ |
| 126 | NGUYỄN HNG SƠN | 321 | Nhẩy D - Tử trận năm 1972 (LNChới) |
| 127 | PHAN CHNH SƠN | 361 | TĐ 461/Tiểu Khu Sa Đc - Từ trần ngy 19-10-2019 tại Garfield, California |
| 127 | TRẦN VĂN SONG | 372 | Tiểu Khu Quảng Tn - Tử trận 1973 tại Quảng Ngi |
| 128 | PHAN HỮU TM | 351 | SĐ22BB - Mất tại Bnh Định ngy 7-6-2014 |
| 129 | BI VĂN TẦN | 334 | TĐ 8/TQLC - Từ trần ngy 8-9-2021 tại Si Gn |
| 130 | NGUYỄN XUN THI | 342 | Pho Binh TĐ11/SĐ1/BB - Mất tại Si Gn ngy 06 thng 3 năm 2011 |
| 131 | NGUYỄN VĂN THI | 333 | Tiểu Khu Chương Thiện - Từ trần ngy 30-9-2022 tại Bảo Lộc |
| 132 | ĐINH VĂN THANH | 313 | TDD11/Nhẩy D - Mất ngy 19-3-2017 tại Houston,Texas |
| 133 | CAO HONG THNH | 363 | Tiểu Đon 2 Nhẩy D - Tử trận tại Quảng Trị năm 1972 (Tạ Khoa Liệu) |
| 134 | TN THẤT THNH | 314 | TĐ6ND - Tử trận tại Quảng trị ma H 1972 |
| 135 | TRẦN CHU THNH | 313 | ĐĐ15/TĐ 1/ND - Tử trận tại bờ sng Thạch Hn, Quang Trị 1972 (HLThọ) |
| 136 | VŨ ĐNH THNH | 344 | TĐ 34/BĐQ - Tử trận tại Quy Nhơn năm 1875 (Ng Đnh Hiệp) |
| 137 | ĐON QUANG THẮNG | 363 | TĐ 11 Nhảy D - Mất ngy 9-5-2024 tại Ninh Thuận |
| 138 | NGUYỄN HỮU THẾ | 311 | TĐ5ND - Tử trận tại Quảng Trị năm 1974 |
| 139 | BI QUANG THỊNH | 354 | TĐ 9 TQLC - Mất ngy 27-2-2026 tại Denver, Colorado. |
| 140 | NGUYỄN VĂN THỊNH | 334 |
(Thịnh Đen) TĐ238ĐPQ - Tử trận tại Long Khnh năm 1972 |
| 141 | HONG THỌ | 361 | Tiểu Khu Bnh Định - Tủ Trận tại Bnh Định năm 1973 (Tạ Khoa Liệu) |
| 142 | L ĐNH THOẠI | 37X | TĐ11ND - Tử trận tại Quảng Trị năm 1972 (LT Bnh) |
| 143 | NG HỮU THNG | 321 | Mất ngy 19-4-2025 tai Baton Rouge, Lousiana |
| 144 | L THU | 334 | Từ trần ngy 21-12-2021 tại Huế |
| 145 | HONG THUNG | 314 | TĐ5ND - Tử trận tại Quảng Tri ma H 1972 |
| 146 | NGUYỄN TRUNG THƯỢC | 322 | SĐ 23/BB - Từ trần ngy 8-6-2018 tại Stanton, California |
| 147 | PHẠM GIA THỤY | 321 | Viễn Thm TQLC - Từ Trần ngy 18-11-2016 tại Iowa, Hoa Kỳ |
| 148 | HONG XUN TIẾN | 322 | TĐ 6/Nhẩy D - Từ trần ngy 18-4-2018 tại Si Gn |
| 149 | NGUYỄN ĐỨC TIU | 314 | TĐ6ND - Tử trận tại Quảng Trị ma H 1972, |
| 150 | HUỲNH HUỆ TINH | 32X | Chết khi đang thụ huấn tại Trường BB Thủ Đức 1972 |
| 151 | TRẦN CNG TNH | 314 | LĐ2 Kỵ Binh - Mt tại Cẩm Mỹ, Long Khnh ngy 3-9-2015 |
| 152 | NGUYỄN VĂN TNH | 364 | TĐ 11 Nhẩy D - Mất ngy 6-2-2017 tại Khnh Ha, VN |
| 153 | ĐỖ MINH TNG | 3XX | Tử trận tại Ni Cấm, Chu Đốc thng 11-1972 |
| 154 | NGUYỄN TN | 321 | TrĐ 54/SĐ 1/BB - Tử trận tại Quảng Trị thng 12-1972 (LNChới) |
| 155 | NGUYỄN NGỌC TỐT | 344 | TĐ 3 TQLC - Từ trần ngy 29-11-2025 tại Si Gn. |
| 156 | T VĂN TỐT | 3XX | TĐ 33/PB/SĐ 3/PB - Tử Trận tại Quế Sơn Quảng Nam thng 10-1974 (LNChới) |
| 157 | TRẦN NGỌC TRNG | 331 | TQLC - Mất ngy 8-2-2014 tại Huế |
| 158 | L VĂN TRNG | 333 | Tiểu Khu Ty Ninh - Mất ngy 13-10-2024 tại Ty Ninh. |
| 159 | TRẦN TRƯỜNG TRI | 371 | TĐ 32 BĐQ - Mất ngy 31-3-2024 tại Ty Ninh |
| 160 | NGUYỄN VIẾT TRỌNG | 343 | Viễn Thm TQLC - Mất ngy 15-12-2016 tại Seattle, WA |
| 161 | HUỲNH TRƯƠNG | 312 | Mất tch ngy 05-03-1973 |
| 162 | BI XUN TRƯỜNG | 364 | Su Đon 25 BB - Từ trần ngy 5-1-2023 tại Garden Grove, CA. |
| 163 | LM QUANG T | 372 | Trường Vũ Thuật - Từ trần ngy 20-1-2021 tại San Francisco, CA |
| 164 | TRẦN H TỬ | 35X | Qun Đon IV - Tử trận ngy 30-4-1975 (site 4/71 cũ) |
| 165 | H QUỐC TUẤN | 351 | TPB TĐ 11 Nhẩy D - Mất ngy 20-7-2017 tại Si Gn |
| 166 | PHẠM GIA TUẤN | 3XX | TĐ 9/TQLC - Tử trận tại Quảng Trị thng 10-1972 (TPDĩnh) |
| 167 | TRẦN ĐỨC TNG | 341 | Nhảy D - Từ trần ngy 4-9-2020 tại Si Gn |
| 168 | NGUYỄN THIM TƯỜNG | 343 | Chết bệnh tại trại t Katum 1975 |
| 169 | L THANH VN | 312 | TĐ 3ND - Từ trần sau khi ra trại t (TB Hiền) |
| 170 | PHẠM THANH VN | 371 | Mất ngy 18-7-2024 tại Si Gn. |
| 171 | L CH VIỆT | 371 | TrgĐ32 Trinh St/SĐ21BB - Bị mất tch sau khi trốn trại t Phước Long thng 10-1979 |
| 172 | NG KIM VŨ | 313 | Tử nạn tai Quận 8 khi đang ứng chiến tại Si Gn 1972 |
| 173 | TRẦN VĂN VỮNG | 3XX | ĐĐ Trinh St/SĐ1BB - TPB - Mất ngy 30-4-1974 tại bệnh viện NTP Huế |
| 174 | DƯƠNG VƯƠNG | 311 | Pho Binh BĐQ - Từ trần ngy 11-7-2021 tại Si Gn |
| 175 | PHẠM THẾ XIM | 321 | TĐ 32/PB/SĐ3 - Tử trận tại Đức Dục, Quảng Nam thng 2-1974 (LNChới) |
| 176 | PHAN THANH XUYN | 3XX | TĐ 3/TQLC - Tử trận tại Quảng Trị 1972 (TPDĩnh) |
|
Copyright by anloc471.com 2009. All Rights Reserved. Design Don Ngoc 341 |
|||